Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 19 Bộ thủ: 鹿 Cấu trúc: 上下结构
Pinyin: lù Zhuyin: ㄌㄨˋ Yueping: luk7 Guangdong: lug1
Minnan: lo̍k Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:东麓山麓岩麓岳麓林麓沙麓纳麓衡麓阴麓高麓麓林麓薮麓麓岳麓书院
Thành ngữ:
Xiehouyu:
Nghĩa tiếng Anh: foothill
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: lù
Zhuyin: ㄌㄨˋ
(形声。从林,鹿声。本义:生长在山脚的林木)
同本义 麓,林属于山为麓。——《说文》。 按,山足大林也。<br>麓者,林之大者也。——《水经注·漳水》注<br>林麓川泽。——《礼记·王制》<br>掌攻草木及林麓。——《周礼·柞民》<br>林衡每大林麓。——《周礼》。郑玄注:“竹木生平地曰林,山足曰麓。”
古代主管山林苑囿的官吏 麓,守山林吏也。——《说文》<br>主将适蝼而麓不闻。——《国语·晋语》
山脚 瞻彼旱麓,榛楛济济。——《诗·大雅·旱麓》
又如:山麓