Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "饲"
| Basic information | |||
| Số nét: 8 | Bộ thủ: 饣 | Cấu trúc: 左右结构 | 繁体:飼 |
| Pinyin: sì | Zhuyin: ㄙˋ | Yueping: ji6 | Guangdong: ji6 |
| Minnan: chhī、sū | Chaozhou: ci7 | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 养饲喂饲牛饲秣饲青饲料餵饲饮饲饲养饲料饲秣饲草饲雀饲食鼻饲 | ||
| Thành ngữ: | 割肉饲虎狼羊同饲 | ||
| Xiehouyu: | 动物园里的饲养员----习惯与兽类打交道了 | ||
| Nghĩa tiếng Anh: raise animals; feed; nourish | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: sì Zhuyin: ㄙˋ |
(形声。从食,司声。本义:给人吃,喂食。本作“食”) 同本义 屈指计归,张颐待饲。——《旧唐书》 饲养,给动物吃东西 。如:饲秣(喂饲料);饲食(喂养) 粮食 饲,粮也。——《集韵》 指饲料 。如:打草储饲 |
||