Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "餮"
| Basic information | |||
| Số nét: 18 | Bộ thủ: 飠 | Cấu trúc: 上下结构 | |
| Pinyin: tiè | Zhuyin: ㄊㄧㄝˋ | Yueping: tit8 | Guangdong: tid3 |
| Minnan: thiat | Chaozhou: tiêg4 | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 贪餮餮切餮富饕餮 | ||
| Thành ngữ: | 梼杌饕餮贪如饕餮饕餮之徒 | ||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: a legendary animal; a greedy person | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: tiè Zhuyin: ㄊㄧㄝˋ |
贪,贪食 斯民乃食餮。——苏舜钦《悲二字联句》<br>天下之民以比三凶,谓之饕餮。——《左传·文公十八年》。注:“贪财为饕,贪食为餮。” |
||