Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "餤"
| Basic information | |||
| Số nét: 16 | Bộ thủ: 飠 | Cấu trúc: 左右结构 | |
| Pinyin: tán | Zhuyin: ㄊㄢˊ | Yueping: | Guangdong: daam6 |
| Minnan: tâm | Chaozhou: | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | |||
| Thành ngữ: | |||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: incite | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: dàn Zhuyin: ㄉㄢˋ |
吃 餤,进也。——《尔雅》。按,进食也。<br>乱是用餤。——《诗·小雅·巧言》。传:“进也。”<br>夜不甚餤刍豆,意其病。——《聊斋志异》 啗 引诱 秦非爱赵而憎齐也,欲亡韩而吞二周,故以齐餤天下。——《史记》 有馅的饼类 。如:餤饼(馅饼) |
||