Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "飓"
| Basic information | |||
| Số nét: 12 | Bộ thủ: 风 | Cấu trúc: 左下包围结构 | 繁体:颶 |
| Pinyin: jù | Zhuyin: ㄐㄩˋ | Yueping: geui6 | Guangdong: gêu6 |
| Minnan: kū | Chaozhou: | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 风飓飓母飓潮飓风 | ||
| Thành ngữ: | |||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: cyclone, typhoon, gale | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: jù Zhuyin: ㄐㄩˋ |
飓风 发生在大西洋西部和西印度群岛一带的强烈的热带海洋风暴,夏秋季多发,风力常达十级以上,同时伴有暴雨,可造成灾害。 |
||