Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "雎"
| Basic information | |||
| Số nét: 13 | Bộ thủ: 隹 | Cấu trúc: 左右结构 | |
| Pinyin: jū | Zhuyin: ㄐㄩ | Yueping: | Guangdong: zeoi1 |
| Minnan: chhu、chu | Chaozhou: | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 次雎王雎趑雎雎鸠 | ||
| Thành ngữ: | |||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: osprey, fishhawk; hold back | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: jū Zhuyin: ㄐㄩ |
(形声。从隹(zhuī),短尾鸟,且声。本义:雎鸠,即鱼鹰) 同本义 。鹗科的一种鸟,上体深褐色,下体大部纯白,常活动于水边,捕食水中的鱼 关关雎鸠,在河之洲。——《诗·周南》 水名 。在湖北省中部偏西。与漳水汇合为沮漳河,于江陵西入长江 |
||