Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 16 Bộ thủ: 钅 Cấu trúc: 左右结构 繁体:
Pinyin: màn Zhuyin: ㄇㄢˋ Yueping: maan6 Guangdong: man6
Minnan: bóan Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:圬镘手镘撒镘杇镘污镘统镘铜镘坎土镘砍土镘
Thành ngữ:
Xiehouyu:
Nghĩa tiếng Anh: trowel
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: màn
Zhuyin: ㄇㄢˋ
镘刀 一种扁平的或稍有曲线形状的带柄工具。即抹墙用的抹子 镘,铁杇也。从金,曼声或从木。——《说文》。按,铁者曰镘,木者曰槾,字亦作墁。<br>镘谓之杇。——《尔雅·释宫》<br>如何圬者持镘过,已向比邻问子孙。——宋·晁冲之《伤心》
铜钱;钱钞 这弟子敲镘儿哩。——关汉卿《救风尘》
涂饰 其来仆仆,镘我新屋。——王安石《新田诗》