Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 11 Bộ thủ: 钅 Cấu trúc: 左右结构 繁体:
Pinyin: dāng Zhuyin: ㄉㄤ Yueping: dong1 Guangdong: dong1
Minnan: thong、tong Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:铃铛折铛油铛泥铛琅铛石铛茗铛茶铛辧铛酒铛鎯铛钉铛铛头铛户铛旋铛油铛铛铛鬲
Thành ngữ:带着铃铛去做贼金铛大畹锒铛入狱鼎铛有耳鼎铛玉石
Xiehouyu:一对铃铛----不见空得慌,见面就叮哨捂着耳朵偷铃铛----自己骗自己腿上挂铃铛----走到哪,响到哪铃铛敲锣鼓----想在一起了蛤蟆挂铃铛----闹得欢铃铛掉了舌头----不想铃铛掉了舌头----没想头了
Nghĩa tiếng Anh: frying pan; warming vessel
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: chēng
Zhuyin: ㄔㄥ
温器,似锅,三足 。如:酒铛;茶铛;药铛
烙饼或做菜用的平底浅锅 鼎铛玉石,金块珠砾,弃掷逦迤。——唐·杜牧《阿房宫赋》
又如:铛头(厨师)
另见dāng
Pinyin 2: dāng
Zhuyin: ㄉㄤ
锒铛。锁系囚人的铁索 铛,锒铛也。从金,当声。——《说文》。按,锁曰锒铛。
女子的耳饰 足履革屣,耳悬金铛。——《北史》
钟鼓的声音 铛铛晓漏。——徐陵《与杨仆射书》
又如:铛铛
另见chēng