Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "辆"
| Basic information | |||
| Số nét: 11 | Bộ thủ: 车 | Cấu trúc: 左右结构 | 繁体:輛 |
| Pinyin: liàng | Zhuyin: ㄌㄧㄤˋ | Yueping: leung6 | Guangdong: lêng6 |
| Minnan: lióng、liōng | Chaozhou: | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 兼辆磁悬浮车辆舆辆车辆高架车辆 | ||
| Thành ngữ: | |||
| Xiehouyu: | 车辆对开----各走一边 | ||
| Nghĩa tiếng Anh: numerary adjunct for vehicles | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: liàng Zhuyin: ㄌㄧㄤˋ |
(形声。从车,两声。古代的车一般有两个轮子,故车一乘即称一两,后来写作“辆”,总称为“车辆”) 用于车,指单个数 。如:三辆小轿车 指鞋一双 一辆小鞋儿。——汤显祖《紫钗记》 |
||