Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "踐"
| Basic information | |||
| Số nét: 15 | Bộ thủ: 足 | Cấu trúc: 左右结构 | 简体:践 |
| Pinyin: jiàn | Zhuyin: ㄐㄧㄢˋ | Yueping: chin5/jin6 | Guangdong: qin5/jin6 |
| Minnan: chián、chiān、thún、thut | Chaozhou: | Tang: dzhiɛ̌n | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 作踐侵踐剋踐冒踐凌踐曆踐叨踐實踐實踐論履踐徒踐微踐攀踐朱踐耳混踐遊踐真踐糟踐 | ||
| Thành ngữ: | 牛羊勿踐自相踐踏言不踐行言能踐行踐冰履炭踐土食毛踐墨隨敵踐律蹈禮踐規踏矩蹈矩踐墨躬行實踐食毛踐土 | ||
| Xiehouyu: | 眼過韆遍不如手過一遍----貴在實踐繡在地上的花----任人踐踏路邊的小草----任人踐踏 | ||
| Nghĩa tiếng Anh: trample, tread upon, walk on | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: jiàn Zhuyin: ㄐㄧㄢˋ |
践 |
||