Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 10 Bộ thủ: 贝 Cấu trúc: 上下结构 繁体:
Pinyin: lìn Zhuyin: ㄌㄧㄣˋ Yueping: yam6 Guangdong: yem6
Minnan: jīm Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:仆赁佣赁借赁假赁僦赁出赁召赁常赁庸赁挽赁租赁赁书赁仆赁价赁作赁佣赁保赁借
Thành ngữ:赁耳佣目
Xiehouyu:
Nghĩa tiếng Anh: rent, hire; hired person
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: lìn
Zhuyin: ㄌㄧㄣˋ
(形声。从贝,任声。本义:给人做雇工)
同本义 穷困,赁佣于齐,为酒人保。——《史记·栾布列传》
又如:赁工(雇工);赁力(出卖劳力);赁作(受雇为人劳作);赁保(受人雇用);赁书(受雇为人抄写);赁佣(受雇为佣工)
租用、租借 每店皆有驴赁客乘。——杜佑《通典》
又如:赁屋;赁书;赁居(租用房屋居住);赁约(租借契约);赁租(出租;租借)
工钱,给受雇人的报酬 。如:赁银(劳动报酬,工钱);赁价,赁钱(租金);赁金(租金)