Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 19 Bộ thủ: 虫 Cấu trúc: 左右结构
Pinyin: chán Zhuyin: ㄔㄢˊ Yueping: sim4 Guangdong: xim4
Minnan: siâm Chaozhou: Tang: zhiɛm
Thứ tự nét:
Từ:乌蟾亏蟾仙蟾凉蟾半蟾圆蟾孤蟾小蟾新蟾晓蟾清蟾灵蟾玉蟾琼蟾瑶蟾皎蟾砚蟾秋蟾
Thành ngữ:折桂攀蟾攀蟾折桂玉兔银蟾蟾宫扳桂蟾宫折桂
Xiehouyu:
Nghĩa tiếng Anh: toad
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: chán
Zhuyin: ㄔㄢˊ
(形声。从虫,詹(zhān)声。本义:蟾蜍(chú)简称“蟾”,即癞哈蟆)
同本义 小蟾徐行腹如鼓。——元·元好问《蟾池》
又如:蟾壶(古代计时器。一种蟾蜍形的漏壶);蟾兔(蟾蜍与玉兔)
传说中月有蟾蜍。所以称月为蟾 。如:蟾桂(神话中的月里蟾蜍和丹桂);蟾宫(指月亮中的宫殿)