Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 18 Bộ thủ: 虫 Cấu trúc: 左右结构
Pinyin: zhí Zhuyin: ㄓˊ Yueping: Guangdong: zik1
Minnan: Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:蟙何蟙蚵蟙字
Thành ngữ:
Xiehouyu:
Nghĩa tiếng Anh:
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: zhí
Zhuyin: ㄓˊ
高脚蟹,最大的节肢动物,头胸甲呈梨形,长可达三十多厘米,螯足长一米多,是最大的蟹,可供食用。蝙蝠。