Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 16 Bộ thủ: 艹 Cấu trúc: 上下结构
Pinyin: tì Zhuyin: ㄊㄧˋ Yueping: tai3 Guangdong: tei3
Minnan: thè Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:草薙禽狝薙字薙音
Thành ngữ:草薙禽狝
Xiehouyu:
Nghĩa tiếng Anh: weed; shave
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: tì
Zhuyin: ㄊㄧˋ
除草 薙,除草也。从艸,雉声。——《说文》<br>季夏烧薙。——《明堂月令》<br>烧薙行水。——《礼记·月令》。注:“谓迫地芟草也。”<br>诛茅绝顶,薙草荒田。——唐·温庭筠《上封尚书启》。
又如:薙草(除草);薙氏(官名。周礼秋官之属,掌管刈草之事);薙器(除草的器具)
删削 薙圣藉之荒芜,总群言之一至。——《晋书》
剃头 。 剃
如:薙工(剃工。即今之理发师);薙度(剃发出家,获得超度);薙染(剃去头发,染成缁衣。指出家为僧);薙发(剃发)