Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "蕞"
| Basic information | |||
| Số nét: 15 | Bộ thủ: 艹 | Cấu trúc: 上下结构 | |
| Pinyin: zuì | Zhuyin: ㄗㄨㄟˋ | Yueping: | Guangdong: zeoi3 |
| Minnan: chhoat、chōe | Chaozhou: | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 会蕞绵蕞荟蕞蕞尔蕞残蕞猥蕞眇蕞芮蕞质蕞陋 | ||
| Thành ngữ: | 蕞尔弹丸 | ||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: little, small, tiny; petty | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: zuì Zhuyin: ㄗㄨㄟˋ |
战国时秦地 。在今陕西省临潼县东北 蕞,地名。在秦,一曰在新丰。——《集韵》 小的 蕞,小貌。——《广韵》<br>夫以蕞尔之驱,攻之者非一涂。——嵇康《养生论》 又如:蕞尔小邦(形容地域极小的国家);蕞眇(短小,矮小) |
||