Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "蔟"
| Basic information | |||
| Số nét: 14 | Bộ thủ: 艹 | Cấu trúc: 上下结构 | |
| Pinyin: cù | Zhuyin: ㄘㄨˋ | Yueping: | Guangdong: cuk1 |
| Minnan: chhok、chò· | Chaozhou: | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 上蔟叉蔟大蔟太蔟打蔟柴蔟泰蔟硩蔟蔟蔟蚕蔟 | ||
| Thành ngữ: | |||
| Xiehouyu: | 僵蚕放在蚕蔟上----一丝不挂 | ||
| Nghĩa tiếng Anh: frame on which silkworms spin | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: cù Zhuyin: ㄘㄨˋ |
蚕蔟,供蚕作茧的东西。用稻麦杆等堆聚而成 蔟,行蚕蓐。——《说文》<br>帅导群妾,咸循蚕蔟。——扬雄《元后诔》 巢 读为爵蔟之蔟,谓巢也。——《周礼·哲蔟氏司农注》 又如:柴蔟 聚集,堆积 律中太蔟。——《礼记·月令》<br>野绿蔟草树,眼界蚕秦原。——唐·白居易《游悟真寺诗》 簇拥 众官蔟张松见刘璋。——《三国志平话》 |
||