Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "羿"
| Basic information | |||
| Số nét: 9 | Bộ thủ: 羽 | Cấu trúc: 上下结构 | |
| Pinyin: yì | Zhuyin: ㄧˋ | Yueping: ngai6 | Guangdong: ngei6 |
| Minnan: gē | Chaozhou: | Tang: ngèi | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 仁羿夷羿羿妃羿妔羿彀羿毙十日 | ||
| Thành ngữ: | 羿射九日羿氏舛射 | ||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: legendary archer | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: yì Zhuyin: ㄧˋ |
鸟张翅旋风而上 羿,羽之羿风。——《说文》。段玉裁注:谓抟扶摇而上之状 唐尧时的射师 自开辟以来,太阳星原有十,后被羿善开弓,射落九乌坠地,止存金乌一星。——《西游记》 又如:羿弓(羿的弓矢所及);羿妃(指神话中羿妻嫦娥);羿毙十日(指羿射日的传说) 夏时有穷氏国君 羿犹不悛,将归自田,家众杀而亨之。——《左传》 |
||