Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "罡"
| Basic information | |||
| Số nét: 10 | Bộ thủ: 罒 | Cấu trúc: 上下结构 | |
| Pinyin: gāng | Zhuyin: ㄍㄤ | Yueping: gong1 | Guangdong: gong1 |
| Minnan: kong | Chaozhou: | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 三十六天罡天罡榆罡罡风行罡布气踏罡布斗踏罡步斗踏罡礼斗连罡野鹤步罡魁罡 | ||
| Thành ngữ: | 步斗踏罡步罡踏斗 | ||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: the stars making up the handle of the Big Dipper (Alkaid, Mizar, and Alioth) | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: gāng Zhuyin: ㄍㄤ |
北斗星的斗柄 罡星煞曜降凡世,天蓬丁甲离青穹。——《水浒传》 又如:罡星(古星名。系北斗七星的斗柄);罡星煞曜(天罡星和地煞星);罡斗(天罡北斗) 山冈,在较平坦地区的一块显著的高地 裴渊《广州记》曰:“城北有尉他墓,墓后有大罡,谓之马鞍罡。”——《水经注·泿水》 |
||