Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "竣"
| Basic information | |||
| Số nét: 12 | Bộ thủ: 立 | Cấu trúc: 左右结构 | |
| Pinyin: jùn | Zhuyin: ㄐㄩㄣˋ | Yueping: jeun3 | Guangdong: zên3 |
| Minnan: chùn | Chaozhou: | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 告竣完竣竣事竣尽竣工竣役竦竣 | ||
| Thành ngữ: | 清曹竣府 | ||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: terminate, end, finish; quit | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: jùn Zhuyin: ㄐㄩㄣˋ |
(形声。本义:退位) 同本义 有司已于事而竣。——《国语》。韦昭注:“竣,伏退也。” 完成或完毕某项工作,结束、终止 。如:竣工 完成,使完整、使圆满,在满足一切要求、需要后结束 。如:竣役(完成事务;结束工程);竣事(也事;完事);竣尽(竭尽) 完成,事毕 晓夜并工,克期告竣。——《三国演义》 |
||