Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "爿"
| Basic information | |||
| Số nét: 4 | Bộ thủ: 爿 | Cấu trúc: 独体字 | |
| Pinyin: pán | Zhuyin: ㄆㄢˊ | Yueping: | Guangdong: baan6 |
| Minnan: chiông | Chaozhou: boin5 | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | |||
| Thành ngữ: | |||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: half of tree trunk; Kangxi radical 90 | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: pán Zhuyin: ㄆㄢˊ |
劈成片的竹木等 爿,判木也。从反片。指事。——《说文》 又如:柴爿,竹爿 商店、工厂等一家叫一爿。如:一爿水果店 用于田地等,相当于“块” 听说踏满一爿田就要一块多钱!——茅盾《秋收》 用于整体的部分,相当于“边”、“段儿”、“截儿”等 走上前一斧,将荷香砍做两半爿。——《说岳全传》 |
||