Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "潸"
| Basic information | |||
| Số nét: 15 | Bộ thủ: 氵 | Cấu trúc: 左右结构 | |
| Pinyin: shān | Zhuyin: ㄕㄢ | Yueping: saan1 | Guangdong: san1 |
| Minnan: san | Chaozhou: | Tang: shran shrǎn | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 潸怅潸慨潸泫潸流潸潸潸然 | ||
| Thành ngữ: | 潸然泪下 | ||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: weep; tears flowing | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: shān Zhuyin: ㄕㄢ |
(形声。从水,散省声。本义:流泪的样子) 同本义 潸,涕流貌。——《说文》<br>流涕长潸。——《史记·扁仓传》<br>潸焉出涕。——《诗·小雅·大东》 又如:潸泫(潸然,潸潸。泪流不止的样子) 流泪 肠断离家泪暗潸。——清·湘灵子《轩亭冤·哭墓》 又如:潸慨(流泪感叹);潸泪(流泪) 泪水 茵席留余潸。——陆游《楼上醉书》 又如:潸流(泪水流淌) |
||