Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 11 Bộ thủ: 氵 Cấu trúc: 左右结构
Pinyin: cuì Zhuyin: ㄘㄨㄟˋ Yueping: cheui3/seui6 Guangdong: cêu3/sêu6
Minnan: Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:淬火淬炼淬砺淬针砺淬砻淬磨淬陶淬陵劲淬砺
Thành ngữ:刮摩淬励洗濯磨淬磨砻淬励磨砻淬砺磨礲淬励陵劲淬砺
Xiehouyu:淬过火的钢条----宁折不弯
Nghĩa tiếng Anh: temper; dye; soak; change, alter
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: cuì
Zhuyin: ㄘㄨㄟˋ
(形声。从水,卒声。本义:盛水以供淬火的器具) 同本义 淬,灭火器也。——《说文》。按,贮水以焠刃之器,其实焠、淬同字,刃出于火,故从火。
淬火 得赵人徐夫人之匕首,取之百金,使二以药淬之。——《战国策·燕策》<br>火与水合为淬。——《汉书·天文志》<br>以药淬之。——《史记·刺客传》
又如:淬淬黑(如钢铁淬过火一样的颜色);淬砺(淬火磨砺。比喻人刻苦锻炼;勤勉奋发);淬刃(刀刃淬火)

又如:淬镜(磨镜);淬磨(磨砺;磨炼)
喻磨炼;勉励 。如:淬勉(努力奋勉);淬琢(淬炼,琢磨。比喻自勉上进);淬炼(磨炼);淬励(激励;鞭策)