Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "撸"
| Basic information | |||
| Số nét: 15 | Bộ thủ: 才 | Cấu trúc: 左右结构 | 繁体:擼 |
| Pinyin: lū | Zhuyin: ㄌㄨ | Yueping: lou5 | Guangdong: lou5 |
| Minnan: ló· | Chaozhou: | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | |||
| Thành ngữ: | |||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: lū Zhuyin: ㄌㄨ |
。如:把树枝上的叶子撸下来 。如:你这个车把式就得让人家给撸了 磨练 。如:在活计里头,才能撸出把好手来 。训斥。如:挨撸 |
||