Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "搊"
| Basic information | |||
| Số nét: 13 | Bộ thủ: 才 | Cấu trúc: 左右结构 | |
| Pinyin: chōu | Zhuyin: ㄔㄡ | Yueping: | Guangdong: cau1 |
| Minnan: chhiu、cho· | Chaozhou: | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | |||
| Thành ngữ: | |||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: pluck | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: chōu Zhuyin: ㄔㄡ |
用五指拨弄。如:搊弹;搊琵琶;搊弹家(唐代学习 弹唱的宫女) 用手指(或带齿的东西)在物体上划过 山羊毳绒亦分两等:一曰搊绒,用梳栉搊下,打线织帛。——《天工开物》 如:搊扶(搀扶) 如:把箱子搊过来 搀扶 宝宝摔倒了,妈妈赶忙把他搊起来 迎合,凑合 。如:搊趣(凑趣);搊搊(逗趣,凑合趣味) 固执 。如:搊搜(搊扎。卤莽;顽固);搊搊搜搜(精神抖擞) |
||