Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 15 Bộ thủ: 广 Cấu trúc: 左上包围结构
Pinyin: chán Zhuyin: ㄔㄢˊ Yueping: Guangdong: cin4
Minnan: tiân Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:一廛区廛受廛园廛市廛廛人廛宅廛居廛市廛布廛廓廛沽廛税廛肆廛舍廛路廛邸廛郭
Thành ngữ:
Xiehouyu:
Nghĩa tiếng Anh: a store, shop; ground allotted to a retainer
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: chán
Zhuyin: ㄔㄢˊ
(会意。从广里八土。本义:古代城市平民一户人家所居的房地)
同本义 廛,二亩半一家之居也。——《说文》。按,八者,别也。在里曰廛,在野曰庐。<br>廛,民居区域之称。——《周礼·廛人》注》<br>愿受一廛而为氓。——《孟子·滕文公上》<br>闲廛未尽居也。——清·洪亮吉《治平篇》
假借为“缠”。束,捆 不稼不穑,胡取禾三百廛兮?——《诗·魏风·伐檀》