Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "帧"
| Basic information | |||
| Số nét: 9 | Bộ thủ: 巾 | Cấu trúc: 左右结构 | 繁体:幀 |
| Pinyin: zhèng | Zhuyin: ㄓㄥˋ | Yueping: jing3 | Guangdong: jing3 |
| Minnan: | Chaozhou: | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 帧频装帧 | ||
| Thành ngữ: | 连篇累帧 | ||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: picture, scroll; one of pair of | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: zhēn Zhuyin: ㄓㄣ |
(形声。从巾,贞声。巾,与丝织物有关。本义:画幅) 同本义 曼殊堂工塑极精妙,外壁有泥金帧,不空自西域赍来者。——唐·段成式《寺塔记上》<br>细观他帧首之上,小字数行。——明·汤显祖《牡丹亭》 用于字畫、照片等 今人以一幅为帧——《正字通》<br>一月八日信早收到,并木刻四帧。——魯迅《书信集》 |
||