Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 13 Bộ thủ: 女 Cấu trúc: 左右结构
Pinyin: gòu Zhuyin: ㄍㄡˋ Yueping: kau3/gau3 Guangdong: keo3/geo3
Minnan: kó·、kò· Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:交媾姻媾婚媾媒媾媾兵媾合媾和媾接昏媾欢媾二门婚媾
Thành ngữ:
Xiehouyu:
Nghĩa tiếng Anh: marry; be on friendly terms with
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: gòu
Zhuyin: ㄍㄡˋ
(形声。从女,冓(góu)声。本义:交互为婚姻,亲上结亲)
同本义 媾,重婚也。——《说文》<br>今将婚媾以从秦。——《国语·晋语》
恢复亲善友好的关系,讲和,交好 媾,和好也。——《正字通》<br>无益也,不如发重使为媾。——《史记·平原君虞卿列传》<br>楼缓言不媾,来年秦复攻,王得无更割其内而媾!——《战国策·赵策》
又如:媾和
厚爱,宠爱 彼其之了,不遂其媾。——《诗·曹风·侯人》
交合 。如:交媾
会合 。如:媾兵(交兵,交战);媾接(交接)