Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 5 Bộ thủ: 大 Cấu trúc: 上下结构
Pinyin: hāng Zhuyin: ㄏㄤ Yueping: haang1 Guangdong: hang1
Minnan: giâ、háng、khóng Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:夯实夯歌夯筑打夯木夯滞夯粗夯蠢夯迟夯鲁夯麤夯山夯子打夯船蛤蟆夯
Thành ngữ:夯雀先飞心拙口夯气夯胸脯
Xiehouyu:铁锤打夯----层层着实汽锤打夯
Nghĩa tiếng Anh: heavy load, burden; lift up
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: bèn
Zhuyin: ㄅㄣˋ
笨拙 小儿蠢夯,自幼失学。——《儒林外史》 笨
又如:夯汉(干粗笨体力活的人);夯货(笨货;蠢人)
另见hāng
Pinyin 2: hāng
Zhuyin: ㄏㄤ
(会意。从大,从力。表示劳动时需要出大气力。本义:劳动中使劲时发出的呼声。引申筑实地基的工具)同引申义 。如:用夯筑堤
用重物把地或其他粒状材料砸密实 。如:把土夯实;夯硪(砸压)
。如:举起拳头向下夯
用力扛东西 夯,大用力以肩举物。——《字汇》<br>自家闺阁中物,不肯放下,反累及他人担夯,无乃大劳乎!——明·净善集《禅林宝训》
捞取 。如:夯市(纵兵大闹街市)
充胀,胀满 有口难言,气夯破胸脯。——元·王实甫《西厢记》
另见bèn