Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 11 Bộ thủ: 厂 Cấu trúc: 左上包围结构 繁体:
Pinyin: jiù Zhuyin: ㄐㄧㄡˋ Yueping: gau3 Guangdong: geo3
Minnan: Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:中厩厩刍厩将厩库厩肥厩长厩闲厩驺外厩栏厩衅厩闲厩马厩驿厩龙厩闲厩使飞龙厩马不入厩
Thành ngữ:
Xiehouyu:饿狼窜进羊厩----无事不来饿狼窜进羊厩----想饱口福
Nghĩa tiếng Anh: stable; barnyard
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: jiù
Zhuyin: ㄐㄧㄡˋ
(形声。古文字中,“厂”(hǎn)与“广”常常通用,都表示与房舍、居住有关。本义:马圈,马棚)
同本义 厩,马舍也。——《说文》<br>六系为厩,厩一仆夫,计马二百十六匹也。——《周礼·校人》<br>新延厩。——《左传·庄公二十九年》<br>厩焚。——《论语》<br>狗马实外厩。——《战国策·齐策四》<br>厩中仆马。——明·宗臣《报刘一丈书》<br>所立厩中。
又如:厩长(掌管马厩的官吏);厩苑(养马场);厩率(马夫);厩副(马厩的副职官长);厩圉(马棚); 厩闲(马房)
泛指牲口棚 。如:厩肥