Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "剒"
| Basic information | |||
| Số nét: 10 | Bộ thủ: 刂 | Cấu trúc: 左右结构 | |
| Pinyin: cuò | Zhuyin: ㄘㄨㄛˋ | Yueping: | Guangdong: cok3 |
| Minnan: chhok | Chaozhou: | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 刳剒 | ||
| Thành ngữ: | |||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: (Cant.) to jerk | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: cuò Zhuyin: ㄘㄨㄛˋ |
斩杀;割 剒,斩也。——《说文》<br>鱼曰剒之。——《尔雅》<br>法剒。——《公羊传·成公二年》<br>羌两足以毕剒。——《楚辞·怨世》<br>刳肝剒趾。——《后汉书·董卓传论》 琢磨,雕刻打磨 犀谓之剒。——《尔雅》。注:“谓治其朴,俱未成器,有此名也。” |
||