Tra cứu chữ Hán
Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, words and explanations for "儴"
| Basic information | |||
| Số nét: 19 | Bộ thủ: 亻 | Cấu trúc: 左右结构 | |
| Pinyin: ráng | Zhuyin: ㄖㄤˊ | Yueping: | Guangdong: joeng4 |
| Minnan: jiông、siong | Chaozhou: | Tang: | |
| Thứ tự nét: |
|
||
| Từ: | 㑌儴儴佉儴佯儴徉 | ||
| Thành ngữ: | |||
| Xiehouyu: | |||
| Nghĩa tiếng Anh: | |||
| Detailed explanations by pronunciation | |||
| Pinyin 1: ráng Zhuyin: ㄖㄤˊ |
因循,沿袭 儴、仍,因也。——《尔雅 ·释诂》。注:“皆谓因缘。” 趁其来而窃取 儴,樊孙如羊反,引《论语》“其父攘羊”释之,作攘,注云:“因来而盗曰攘。”——《尔雅·释诂·儴·释文》 攘 |
||