Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 8 Bộ thủ: 亻 Cấu trúc: 左右结构
Pinyin: dòng Zhuyin: ㄉㄨㄥˋ Yueping: dung6 Guangdong: dung6
Minnan: thong、tong、tông Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:侗侗侗剧侗戏侗族侗长倥侗儱侗尤侗空侗邢侗侗族大歌壮侗语族
Thành ngữ:
Xiehouyu:
Nghĩa tiếng Anh: big; ignorant; rude, rustic
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: dòng
Zhuyin: ㄉㄨㄥˋ
侗族。中国少数民族名 。如:侗戏(侗族戏曲剧种);侗族大歌(民歌的一种。侗语称“嘎老”或“嗄玛”)
诚实忠厚
另见tóng;tǒng
Pinyin 2: tóng
Zhuyin: ㄊㄨㄥˊ
幼稚无知 狂而不直,侗而不愿。——《论语·泰伯》
又如:倥侗(蒙昧无知)
样子轻佻 毋侗好轶。——《史记》
幼童,未成年的男性 侗,未成器之人。——《集韵》<br>在后之侗,敬迓天威。——《书·顾命》 僮
另见dòng;tǒng
Pinyin 3: tǒng
Zhuyin: ㄊㄨㄥˇ
长大;直 侗,大貌。从人,同声。——《说文》<br>侗,状也。——《方言十二》。按,谓壮也。
又如:侗长(长大);侗侗(长大的样子)
通达无障碍 能侗然乎?——《庄子》。郭象注:“无节碍也。”
另见dòng;tóng