Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 6 Bộ thủ: 亻 Cấu trúc: 左右结构
Pinyin: wǔ Zhuyin: ㄨˇ Yueping: Guangdong: ng5
Minnan: ngó· Chaozhou: ngou2 Tang:
Thứ tự nét:
Từ:仵人仵作刑仵仵作学士
Thành ngữ:
Xiehouyu:
Nghĩa tiếng Anh: similar
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: wǔ
Zhuyin: ㄨˇ
等同;匹敌 以坚白同异之辩相訾,以觭偶不仵之辞相应。——《庄子·天下》
违背 自用则不虚,不虚则仵于物矣。——《管子》
用同“捂”。用手遮盖住 只在二门外仵着脸,脱脱的哭起来。——《西游记》
五 檀越元囿鸾施地仵拾亩。——北魏《敬史君碑》
古代士兵五人为伍 重振威仪,再排队仵。——《敦煌变文》 伍
仵人。亦称以代人殓葬为业的人 天明就要入殓,只怕被仵作看出破绽来了。——《金瓶梅》